Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I wholeheartedly endorse

/aɪ ˈhoʊlˌhɑrtəd ɪnˈdɔrs/

Nghĩa thường dùng

Tôi hoàn toàn ủng hộ hoặc tán thành điều gì đó. cụm từ

“I wholeheartedly endorse your proposal for the new project.”Tôi hoàn toàn ủng hộ đề xuất của bạn cho dự án mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...