Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anticipate

/ænˈtɪsɪpeɪt/

Đang hiển thị mục gốc anticipate cho “I would anticipate that”.

Nghĩa thường dùng

dự đoán, mong đợi động từ

“We anticipate strong demand for this product.”Chúng tôi dự đoán nhu cầu mạnh đối với sản phẩm này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...