argue against
Đang hiển thị mục gốc argue against cho “I would argue against this”.
Nghĩa thường dùng
tranh luận chống lại một điều gì đó
cụm từ
“Many scientists argue against the theory due to lack of evidence.”Nhiều nhà khoa học tranh luận chống lại lý thuyết do thiếu bằng chứng.