Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

argue against

Đang hiển thị mục gốc argue against cho “I would argue against this”.

Nghĩa thường dùng

tranh luận chống lại một điều gì đó cụm từ

“Many scientists argue against the theory due to lack of evidence.”Nhiều nhà khoa học tranh luận chống lại lý thuyết do thiếu bằng chứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...