I would bet that
/aɪ wəd bɛt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi tin chắc rằng điều gì đó là đúng.
cụm từ
“I would bet that more people will prioritize work-life balance in the future.”Tôi tin chắc rằng nhiều người sẽ ưu tiên cân bằng công việc và cuộc sống trong tương lai.