I would not be surprised to see that
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ rằng điều đó có khả năng xảy ra.
cụm từ
“I would not be surprised to see that technology advances rapidly in the next decade.”Tôi không ngạc nhiên khi thấy công nghệ phát triển nhanh chóng trong thập kỷ tới.