I would not rule out the possibility that
/aɪ wʊd nɒt ruːl aʊt ðə ˌpɑːsəˈbɪləti ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ rằng điều gì đó chắc chắn có thể xảy ra.
cụm từ
“I would not rule out the possibility that artificial intelligence will dominate the workforce.”Tôi không loại trừ khả năng rằng trí tuệ nhân tạo sẽ chiếm ưu thế trong lực lượng lao động.