Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

predict

/prɪˈdɪkt/

Đang hiển thị mục gốc predict cho “I would predict that”.

Nghĩa thường dùng

dự đoán động từ

“Economists predict modest growth this year.”Các nhà kinh tế dự đoán mức tăng trưởng vừa phải năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...