I would suggest that
/aɪ wʊd səˈdʒɛst ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi nghĩ rằng có thể là một ý tưởng tốt để xem xét điều gì đó.
cụm từ
“I would suggest that we invest more in renewable energy.”Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đầu tư nhiều hơn vào năng lượng tái tạo.