Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

I would venture to say that

/aɪ wʊd ˈvɛnʧər tu seɪ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Tôi nghĩ rằng có thể nói điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“I would venture to say that we'll see significant changes soon.”Tôi nghĩ rằng chúng ta sẽ thấy những thay đổi đáng kể sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...