Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wag

/wæɡ/

Đang hiển thị mục gốc wag cho “I would wager that”.

Nghĩa thường dùng

vẫy (đuôi) động từ

“The dog wagged its tail happily.”Con chó vẫy đuôi một cách vui vẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...