Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Identity matrix

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Identity matrix

//

  • (Econ) Ma trận đơn vị.+ Thường ký hiệu là I. Là một ma trận có các phần tử nằm trên đường chéo bằng 1 còn các phần tử nằm ngoài đường chéo bằng 0.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...