Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Illiquidity

/-diti/ phổ biến #46189
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Illiquidity

//

  • (Econ) Không tính chuyển hoán.+ Việc thiếu tính chuyển hoán của một tài sản nhất định hoặc của một danh mục tài sản do một người giao dịch nắm giữ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...