Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Immigrant Communities

Nghĩa thường dùng

Cộng Đồng Nhập Cư cụm từ

“Certain immigrant communities have been documented for many years as having higher mental hospital admission rates.”Trong nhiều năm, một số cộng đồng nhập cư đã được ghi nhận là có tỷ lệ nhập viện tâm thần cao hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...