Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Impose censorship on

Nghĩa thường dùng

Áp đặt kiểm duyệt lên cụm từ

“The government decide to impose censorship o the art exhibition, limiting the display of certain controversial artworks.”d Chính phủ quyết định áp n đặt kiểm duyệt lên triển lãm nghệ thuật, hạn chế trưng bày một số tác phẩm nghệ thuật gây tranh cãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...