Impose censorship on
Nghĩa thường dùng
Áp đặt kiểm duyệt lên
cụm từ
“The government decide to impose censorship o the art exhibition, limiting the display of certain controversial artworks.”d Chính phủ quyết định áp n đặt kiểm duyệt lên triển lãm nghệ thuật, hạn chế trưng bày một số tác phẩm nghệ thuật gây tranh cãi.