Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Improve the quality of the people

Nghĩa thường dùng

Nâng cao phẩm chất con người cụm từ

“Government has finally announced its policy on improving the quality of the people.”Chính phủ cuối cùng cũng công bố chính sách của mình về việc nâng cao phẩm chất con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...