Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

In the near future, I believe that

/ɪn ðə nɪr ˈfjʊtʃər aɪ bɪˈliv ðæt/

Nghĩa thường dùng

Sớm thôi, tôi nghĩ điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“In the near future, I believe that we will see more electric vehicles on the road.”Trong tương lai gần, tôi tin rằng chúng ta sẽ thấy nhiều xe điện trên đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...