Income - expenditure model
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Income - expenditure model
//
- (Econ) Mô hình thu nhập - chi tiêu+ Mô hình một khu vực dạng Keynes đơn giản cho phép xác định được MỨC THU NHẬP QUỐC DÂN CÂN BẰNG.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...