Income consumption curve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Income consumption curve
//
- (Econ) Đường tiêu dùng thu nhập.+ Tiếp điểm của đường BÀNG QUAN của người tiêu dùng và ĐƯỜNG NGÂN SÁCH xác định vị trí cân bằng của người tiêu dùng.
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...