Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Increase tension

Nghĩa thường dùng

Gia tăng căng thẳng cụm từ

“The ongoing political disputes in the region continue to increase tension among neighboring countries, threatening regional stability.”Các tranh chấp chính trị đang diễn ra trong khu vực tiếp tục gia tăng căng thẳng giữa các quốc gia láng giềng, đe dọa sự ổn định khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...