Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Increasingly competitive job market

Nghĩa thường dùng

Thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh cụm từ

“The increasing rate of start-up companies creates an increasingly competitve job market.”Tỷ lệ các công ty khởi nghiệp được thành lập tăng lên tạo nên một thị trường việc làm ngày càng cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...