Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Indivisibilities

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Indivisibilities

//

  • (Econ) Tính bất khả chia; Tính không thể phân chia được.+ Đặc tính của một yếu tố sản xuất hay một hàng hoá không cho phép sử dụng nó dưới một phép tối thiểu nào đó.
Định nghĩa tiếng Anh

plural of indivisibility n. The state or property of being indivisible or inseparable; inseparability.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...