Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Industrial dispute

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Industrial dispute

//

  • (Econ) Tranh chấp lao động+ Mọi sự bất đồng hay sự bất hoà hoặc là giữa chủ và người làm thuê hoặc là giữa những người làm thuê về thời hạn và điều kiện làm việc của một người, một nhóm người hay là tình trạng không có việc làm của một người.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...