Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Industrialization

/in,dʌstriәlai'zeiʃn/ TOEFL phổ biến #12437

Nghĩa thường dùng

Công nghiệp hóa danh từ

“Industrialization has transformed many countries, but it also brings challenges like pollution and urban sprawl.”Công nghiệp hóa đã biến đổi nhiều quốc gia, nhưng nó cũng mang lại những thách thức như ô nhiễm và sự mở rộng đô thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Industrialization

//

  • (Econ) Công nghiệp hoá (ở các nước đang phát triển).+ Sự phát triển của các ngành công nghiệp được coi là chiến lược phát triển chung.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the development of industry on an extensive scale

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...