Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inertia

/i'nə:ʃjə/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12961

Nghĩa thường dùng

Quán Tính danh từ

“Inertia is a property of matter that describes an object's resistance to changes in its state of motion or rest.”Quán tính là một thuộc tính của vật chất mô tả sự kháng cự của một vật đối với sự thay đổi trong trạng thái chuyển động hoặc đứng yên của nó.

Biến thể từ inertias số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inertia

/i'nə:ʃjə/

danh từ

  • tính ì, quán tính
  • tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. (physics) the tendency of a body to maintain its state of rest or uniform motion unless acted upon by an external force

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...