Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Inheritance tax

/ɪnˈherɪtəns tæks/

Nghĩa thường dùng

thuế thừa kế cụm từ

“They had to pay inheritance tax on the house they were left.”Họ phải nộp thuế thừa kế cho căn nhà được để lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Inheritance tax

//

  • (Econ) Thuế thừa kế.+ Đây là một loại thuế đánh vào của cải ở Anh và đến tân năm 1986 vẫn được coi là THUẾ CHUYỂN NHƯỢNG VỐN, thuế này đã thay thế cho THUẾ BẤT ĐỘNG SẢN năm 1974.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...