Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Initial step

Nghĩa thường dùng

Bước đầu danh từ

“The initial step in our project is to gather all the necessary materials.”Bước đầu tiên trong dự án của chúng tôi là thu thập tất cả các tài liệu cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...