Inside lag
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Inside lag
//
- (Econ) Độ trễ bên trong.+ Sự chậm trễ giữa việc nhận thức ra nhu cầu phải có hành động chính sách và sự thực hiện chính sách.
Từ điển Anh–Việt
112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...