Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Inside money

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Inside money

//

  • (Econ) Tiền bên trong.+ Các dạng tiền dựa trên số nợ của khu vực tư nhân , ví dụ quan trọng nhất là tiền gửi ngân hàng thương mại ứng với số tiền ngân hàng cho khu vực tư nhân vay.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...