insomnia
/in'sɔmniə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12706
Nghĩa thường dùng
Chứng mất ngủ
danh từ
“He suffers from insomnia and cannot sleep at night.”Anh ấy bị chứng mất ngủ và không thể ngủ vào ban đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
insomnia
/in'sɔmniə/
danh từ
- (y học) chứng mất ngủ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an inability to sleep; chronic sleeplessness