Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

insomnia

/in'sɔmniə/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12706

Nghĩa thường dùng

Chứng mất ngủ danh từ

“He suffers from insomnia and cannot sleep at night.”Anh ấy bị chứng mất ngủ và không thể ngủ vào ban đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

insomnia

/in'sɔmniə/

danh từ

  • (y học) chứng mất ngủ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inability to sleep; chronic sleeplessness

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...