Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Instrumental variables

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Instrumental variables

//

  • (Econ) Các biến công cụ (IV).+ Biến số thay thế BIẾN GIẢI THÍCH THỰC TẾ để làm trọng số trong phân tích hồi quy.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...