Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Intangible Cultural Heritage

Nghĩa thường dùng

Di Sản Văn Hóa Phi Vật Thể cụm từ

“In 2014, this paper was listed as intangible cultural heritage by UNESCO.”Năm 2014, tờ giấy này đã được UNESCO đưa vào danh sách di sản văn hóa phi vật thể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...