Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Intrusiveness of advertisements

Nghĩa thường dùng

Sự xâm nhập của quảng cáo cụm từ

“The current study examines consumers' perceptions of the intrusiveness of advertisements.”Nghiên cứu hiện tại kiểm tra nhận thức của người tiêu dùng về khả năng xâm nhập của quảng cáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...