Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

invective

/in'vektiv/ GRE phổ biến #22396

Nghĩa thường dùng

Lời lăng mạ danh từ

“The use of invective in political discourse often undermines constructive dialogue and escalates tensions among opposing groups.”Việc sử dụng lời lăng mạ trong diễn ngôn chính trị thường làm suy yếu đối thoại mang tính xây dựng và leo thang căng thẳng giữa các nhóm đối lập.

Biến thể từ invectives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

invective

/in'vektiv/

danh từ

  • lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt
  • lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ

tính từ

  • công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt
  • chửi rủa thậm tệ, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh

n abusive or venomous language used to express blame or censure or bitter deep-seated ill will

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...