invective
Nghĩa thường dùng
“The use of invective in political discourse often undermines constructive dialogue and escalates tensions among opposing groups.”Việc sử dụng lời lăng mạ trong diễn ngôn chính trị thường làm suy yếu đối thoại mang tính xây dựng và leo thang căng thẳng giữa các nhóm đối lập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
invective
/in'vektiv/
danh từ
- lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt
- lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ
tính từ
- công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt
- chửi rủa thậm tệ, thoá mạ
Định nghĩa tiếng Anh
n abusive or venomous language used to express blame or censure or bitter deep-seated ill will