It's conceivable that
/ɪts kənˈsiːvəbl ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có thể tưởng tượng hoặc tin rằng điều gì đó xảy ra.
cụm từ
“It's conceivable that renewable energy will dominate in the future.”Có thể tưởng tượng rằng năng lượng tái tạo sẽ chiếm ưu thế trong tương lai.