It's reasonable to think that
/ɪts ˈriːzənəbl tu θɪŋk ðæt/
Nghĩa thường dùng
Thật hợp lý khi tin rằng điều gì đó có thể xảy ra.
cụm từ
“It's reasonable to think that job markets will change with technology.”Thật hợp lý khi nghĩ rằng thị trường việc làm sẽ thay đổi với công nghệ.