It's safe to assume that
/ɪts seɪf tu əˈsuːm ðæt/
Nghĩa thường dùng
Thật hợp lý khi nghĩ rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“It's safe to assume that climate change will affect our lives.”Thật hợp lý khi nghĩ rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta.