Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

It’s clear that

/ɪts klɪr ðæt/

Nghĩa thường dùng

Rõ ràng là điều gì đó là đúng. cụm từ

“It’s clear that technology will continue to evolve.”Rõ ràng là công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...