It’s clear to me that
/ɪts klɪr tə mi ðæt/
Nghĩa thường dùng
Rõ ràng với tôi rằng
cụm từ
“It’s clear to me that education is vital for progress.”Rõ ràng với tôi rằng giáo dục là rất quan trọng cho sự tiến bộ.