Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

It’s fair to say that

/ɪts fɛr tu seɪ ðæt/

Nghĩa thường dùng

Thật công bằng khi nói rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“It’s fair to say that technology will continue to evolve.”Thật công bằng khi nói rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...