It’s fair to say that
/ɪts fɛr tu seɪ ðæt/
Nghĩa thường dùng
Thật công bằng khi nói rằng điều gì đó là đúng.
cụm từ
“It’s fair to say that technology will continue to evolve.”Thật công bằng khi nói rằng công nghệ sẽ tiếp tục phát triển.