it’s likely that
/ɪts ˈlaɪkli ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra khả năng mạnh mẽ của một điều gì đó xảy ra.
cụm từ
“It’s likely that we will see advances in medicine soon.”Có khả năng chúng ta sẽ thấy những tiến bộ trong y học sớm.