Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

It’s likely to occur that

/ɪts ˈlaɪkli tu əˈkɜr ðæt/

Nghĩa thường dùng

Điều gì đó có khả năng sẽ xảy ra. cụm từ

“It’s likely to occur that more people will choose sustainable products.”Có khả năng rằng nhiều người sẽ chọn sản phẩm bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...