It’s my belief that
/ɪts maɪ bɪˈlif ðæt/
Nghĩa thường dùng
Tôi tin rằng điều này là đúng.
cụm từ
“It's my belief that everyone deserves equal rights.”Tôi tin rằng mọi người đều xứng đáng có quyền bình đẳng.