Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

look like

/lʊk laɪk/

Đang hiển thị mục gốc look like cho “It looks like”.

Nghĩa thường dùng

có vẻ bề ngoài giống ai đó hoặc cái gì đó. cụm từ

“He looks like his father.”Anh ấy giống như cha mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...