look like
/lʊk laɪk/
Đang hiển thị mục gốc look like cho “It looks like”.
Nghĩa thường dùng
có vẻ bề ngoài giống ai đó hoặc cái gì đó.
cụm từ
“He looks like his father.”Anh ấy giống như cha mình.