It may well be that
/ɪt meɪ wɛl bi ðæt/
Nghĩa thường dùng
Rất có thể rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“It may well be that we will see more remote work opportunities.”Rất có thể rằng chúng ta sẽ thấy nhiều cơ hội làm việc từ xa hơn.