It might be the case that
/ɪt maɪt bi ðə keɪs ðæt/
Nghĩa thường dùng
Điều gì đó có thể xảy ra trong tương lai.
cụm từ
“It might be the case that climate change will affect agriculture.”Có thể rằng biến đổi khí hậu sẽ ảnh hưởng đến nông nghiệp.