It seems evident that
/ɪt siːmz ˈɛvɪdənt ðæt/
Nghĩa thường dùng
Rõ ràng rằng điều gì đó có khả năng xảy ra.
cụm từ
“It seems evident that climate change is affecting our planet.”Rõ ràng rằng biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng đến hành tinh của chúng ta.