Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

japanese

/,dʤæpə'ni:z/ IELTS phổ biến #1718

Nghĩa thường dùng

thuộc Nhật Bản, người Nhật tính từ

“I love Japanese food.”Tôi thích đồ ăn Nhật Bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

japanese

/,dʤæpə'ni:z/

tính từ: (Japonic) /dʤə'pɔnik/

  • (thuộc) Nhật bản

danh từ

  • người Nhật bản
  • tiếng Nhật bản
Định nghĩa tiếng Anh

n. a native or inhabitant of Japan n. the language (usually considered to be Altaic) spoken by the Japanese a. of or relating to or characteristic of Japan or its people or their culture or language

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...