Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Job creation

/dʒɔb kriˈeiʃən/

Nghĩa thường dùng

tạo việc làm cụm từ

“The government focuses on job creation to reduce unemployment.”Chính phủ tập trung vào việc tạo việc làm để giảm tỷ lệ thất nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Job creation

//

  • (Econ) Tạo việc làm.+ Hành động được hiểu theo nghĩa rộng nhất là giảm số người thất nghiệp trong thời kỳ suy thoái, hoặc bằng cách giảm tốc độ người bị sa thải do dư thừa hoặc bằng cách tăng tốc độ người thất nghiệp tìm kiếm được việc làm.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...