Job creation
/dʒɔb kriˈeiʃən/
Nghĩa thường dùng
tạo việc làm
cụm từ
“The government focuses on job creation to reduce unemployment.”Chính phủ tập trung vào việc tạo việc làm để giảm tỷ lệ thất nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Job creation
//
- (Econ) Tạo việc làm.+ Hành động được hiểu theo nghĩa rộng nhất là giảm số người thất nghiệp trong thời kỳ suy thoái, hoặc bằng cách giảm tốc độ người bị sa thải do dư thừa hoặc bằng cách tăng tốc độ người thất nghiệp tìm kiếm được việc làm.