Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Juvenile delinquency

Nghĩa thường dùng

Sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên cụm từ

“Lack of parental control is seen to lie behind drug abuse and juvenile delinquery”Thiếu kiểm soát của cha mẹ được xem là lý do sau việc lạm dụng thuốc và sự vi phạm pháp luật của trẻ vị thành niên

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...