Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Keep a good balance

Nghĩa thường dùng

Để giữ cân bằng tốt cụm từ

“She tries to keep a good balance between work and life.”Cô ấy cố gắng để giữ cân bằng tốt giữa công việc và cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...